XE NÂNG 2,5T – 3T – 3,5T TIÊU CHUẨN

Model: XE NÂNG LONKING Ngày cập nhật: Tháng Tư 13, 2018

Xe nâng hoạt động như thế nào?

Xe nâng là loại xe có khả năng nâng vật nặng và vận chuyển chúng đến các địa điểm khác nhau. Một xe nâng không chỉ là một chiếc xe, nó là một công cụ. Một công cụ có khả năng nâng vật nặng hàng ngàn kg. Nó rất giống với một chiếc xe tải nhỏ, nhưng có một hệ thống thủy lực hỗ trợ một ngã ba ở phía trước. Ngã ba được điều chỉnh bởi các hệ thống thủy lực, khi piston di chuyển, và có thể nâng trọng lượng nặng. Tất cả các xe nâng hàng có một trình điều khiển hoặc nhà điều hành sẽ sử dụng bánh xe để điều động xe vận chuyển những đối tượng cần phải được dỡ bỏ. Sau đó, các nhà điều hành sử dụng hệ thống thủy lực để nâng hoặc hạ hàng hóa và các đối tượng. Các nhánh của thang máy là kim loại và được làm bằng thép với độ bền cao.

xe nang tieu chuan Lonking

Dưới đây là cấu hình xe nâng tiêu chuẩn chung của hãng xe Lonking được phân phối bởi Máy công trình Hoằng Giai

Xem thêm các cấu hình tùy chọn khác tại đây.

I. Động cơ 

Động cơ xe nâng tiêu chuẩn

II. Đuôi xe

Đuôi xe nâng

III. Cabin

Hệ thống điều khiển xe nâng tiêu chuẩn

IV. Lốp tiêu chuẩn

Lốp tiêu chuẩn xe nâng

V. Cần nâng

Phía trước xe nâng tiêu chuẩn

 

Thông số kỹ thuật cơ bản

ModelFD20(T)FD25(T)FD30(T)FD35(T)
Loại động cơĐộng cơ DieselĐộng cơ DieselĐộng cơ DieselĐộng cơ Diesel
Tải trọngkg2000250030003500
Tâm tải trọng Jmm500500500500
Chiều cao nâng tối đa h1mm3000300030003000
Chiều cao nâng tối thiểu h3mm140140165165
L5*W*T kích thước càng nângmm1070x125x401070x125x401070x125x451070x125x50
Góc nghiêng cột nângdegTrước 6 sau 12Trước 6 sau 12Trước 6 sau 12Trước 6 sau 12
Khoảng cách từ điểm cuối cùng càng đến trục trước L3mm460460478478
Khoảng cách từ tâm trục sau đến đuôi xe L4mm430500522580
Kích thướcbề

ngoài

Tổng chiều dài
L1
mm3560363037703830
Tổng chiều rộng W1mm1150115012251225
Chiều cao cột nâng H1mm2015201520772077
Chiều cao cabin
H4
mm2110211021102110
Chiều cao khung chắn hangmm97797710771077
Bán kính quay vòng nhỏ nhất R1mm2170224024602520
Ra chiều rộng lối đimm3830390041554215
Tốc độ di chuyển tối đa
( Có tải/ không tải )
Km/h20/2020/2020/2020/20
Tốc độ nâng tối đa
( Có tải/ không tải )
Mm/h460/430460/420430/420420/380
Độ leo dốc tối da%20202020
Tự trọngkg3450 (3480 )3800 ( 3820 )42204720 ( 4780 )
LốpLốp trước7.00-12-12PR7.00-12-12PR28×9-15-14PR28×9-15-14PR
Lốp sau6.00-9-10PR6.00-9-10PR6.5-10-10PR6.5-10-10PR
Cự ly
bánh
Cự ly bánh trước Smm97097010001000
Cự ly bánh sau Pmm980980980980
Cự ly trục L2mm1600160017001700
Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhấtCột nâng M2mm135135132132
Khung xe M1mm170170165165
Model động cơQC490GPC490BGPQC490GPC490BGPQC490GPC490BGPQC490GPC490BGP
Công suất hạn địnhkw3940394039403940
Momen xoắnN*m/r157/1980160/1800
-2000
157/1980160/1800
-2000
157/1980160/1800
-2000
157/1980160/1800
-2000
Số xi lanh44444444
Lượng khí thảiL2.672.672.672.672.672.672.672.67
Thùng nhiên liệu1Tr5050505050505050

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “XE NÂNG 2,5T – 3T – 3,5T TIÊU CHUẨN”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *