MÁY XÚC LẬT SDLG LG 953N

Model: MÁY CÔNG TRÌNH SDLG Ngày cập nhật: Tháng Tư 13, 2018

STTNội dung kỹ thuật chủ yếuĐVTThông số kỹ thuật
IKích thước  
1KT tổng thể (DxRxC)Mm7794 x 3024 x 3423
2Cự ly trụcMm2920
3Chiều cao xả tải lớn nhấtMm3100 – 3600
4Chiều cao nâng cần (F)Mm4074
5Cự ly bốc xếp (G)Mm1080 – 1190
6Độ leo dốc (H)o29o
7Góc đổ (J)o45o
8Góc thu gầu (K)o45o
9Chiều rộng xe (mặt ngoài lốp sau)Mm2845
10Cự ly bánh (N)Mm2250
11Góc chuyển hướng (O)o35o
12Bán kính ngang (P)Mm6879
13Bán kính vòng quay nhỏ nhất (Q)Mm6201
IITính năng  
1Dung tích gầuM32.2 – 4.5 m3
2Trọng lượng nângKg5000
3Tự trọngKg16600 -17000
4Lực kéo lớn nhấtkN>160
5Lực nâng lớn nhấtkN>185
6Lực đổ nghiêngkN>100
IIIĐộng cơ   
1ModelWD10G220E23
2Hình thứcXi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, Xilanh khô, phun trực tiếp
3Công suất hạn định/vận tốc quaymin162kw@2000r/min
4Dung tích xilanhml9276
5Đường kính xi lanh/Hành trình pistonmm126/130
6Model xoắn cực đạiNm890
7Tiêu chuẩn khí thảiGB20891-2007 Euro II
8Nhiên liệu tiêu hao thấp nhất<215g/Kw/h
IVHệ thống truyền động  
1Bộ biến momenBộ biến mô thủy lực tuabin
2Hộp sốHộp số tự động loại bánhrăng hành tinh
3Cần số2 số tiến 1 số lùi
4Số tiến IKm/h0 ~ 13
5Số tiến IIKm/h0 ~ 38
6Số lùih0 ~ 17
VHệ thống thủy lực  
1Hình thứcĐiều khiển thủy lực
2Thời gian nâng, hạ, đổs<10
VIHệ thống phanh  
1Phanh chínhPhanh dầu trợ lực hơi
2Phanh phụPhanh tay dây rút
VIIHệ thống lái  
1Hình thứcHệ thống lái thủy lực
2Áp suấtMpa16
IXLượng dầu  
1Nhiên liệuL260
2Dầu DiezenL240
3Động cơL20
4Hộp sốL45
5Trục cát đăngL2×26
6Hệ thống phanhL4
7CabinĐiều hòa

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “MÁY XÚC LẬT SDLG LG 953N”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *